| LOẠI TIỀN | TỶ GIÁ MUA | TỶ GIÁ BÁN | ||
| Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
| USD (Mệnh giá<50) | 25.600 | |||
| USD (Mệnh giá từ 50-100) | 25.810 | 25.840 | 26.200 | 26.200 |
| EUR | 30.003 | 30.295 | 31.319 | 31.319 |
| JPY | - | 164,71 | 170,56 | |
| AUD | - | 17.910 | 18.490 | |
| CAD | - | 18.799 | 19.406 | |
| GBP | - | 35.145 | 36.213 | |
| CHF | - | 32.936 | 33.911 | |
| SGD | - | 20.193 | 20.811 | |
| THB | - | 814 | 822 | |
| (Tỷ giá trên chỉ có tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm) | ||||
| Tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố: 1USD = 25,069VND | ||||
| Giá trần USD/VND: 1USD = 26,322VND | ||||
| Giá sàn USD/VND: 1USD = 23,816VND | ||||