EN
Trung tâm dịch vụ khách hàng
1800 5858 66
Trang chủ
Giới thiệu
Khách hàng cá nhân
Khách hàng doanh nghiệp
Tuyển dụng
Mạng lưới
Trang chủ
Giới thiệu
Khách hàng cá nhân
Khách hàng doanh nghiệp
Tuyển dụng
Mạng lưới
Quay lại trang trước
Bảng tỷ giá số 1 ngày 20/03/2026 hiệu lực 8:00
Tỷ giá chi tiết
Bảng tỷ giá số 1 ngày 20/03/2026 hiệu lực 8:00
Quay lại trang trước
Bảng tỷ giá số 1 ngày 20/03/2026 hiệu lực 8:00
LOẠI TIỀN
TỶ GIÁ MUA
TỶ GIÁ BÁN
Tiền mặt
Chuyển
khoản
Tiền mặt
Chuyển khoản
USD (Mệnh giá<50)
25.700
USD (Mệnh giá từ 50-100)
26.080
26.110
26.311
26.339
EUR
29.721
30.011
30.998
30.998
JPY
-
163,69
170,17
AUD
-
18.400
18.999
CAD
-
18.888
19.513
GBP
-
34.833
35.924
CHF
-
32.857
33.852
SGD
-
20.295
20.932
THB
-
816
853
(Tỷ giá trên chỉ có tính tham khảo và có thể thay đổi tùy thời điểm)
Tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố: 1USD = 25,085VND
Giá trần USD/VND: 1USD = 26,339VND
Giá sàn USD/VND: 1USD = 23,831VND
Bản quyền © 2025 Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Kỷ Nguyên Thịnh Vượng
Chính Sách Quyền Riêng Tư